vô thần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không tin vào thần thánh, tôn giáo: "Vô thần" chỉ quan điểm hoặc đặc tính của một người không công nhận sự tồn tại của thần thánh, không tin vào các tôn giáo, và phủ nhận các niềm tin vào phép lạ hay đời sống sau khi chết.
- Mang tính chất phủ nhận thần linh: Thuật ngữ này mô tả một thế giới quan dựa trên lý trí và chứng cứ khoa học, thay vì niềm tin tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy là một người vô thần, không tin vào bất kỳ đấng sáng tạo nào.
- Quan điểm vô thần cho rằng con người nên giải thích thế giới bằng khoa học.
- Nhiều nhà khoa học nổi tiếng có tư tưởng vô thần.
Các cách sử dụng nâng cao
"Chủ nghĩa vô thần": Hệ thống tư tưởng, học thuyết ủng hộ và giải thích cho quan điểm vô thần.
- Chủ nghĩa vô thần thường đối lập với các tôn giáo hữu thần.
"Thế giới quan vô thần": Cách nhìn nhận thế giới dựa trên nguyên tắc vô thần.
- Thế giới quan vô thần nhấn mạnh đến giá trị đạo đức xuất phát từ con người.
Biến thể và từ liên quan
- Vô thần luận (Danh từ): Học thuyết, lý luận về chủ nghĩa vô thần.
- Vô thần giáo (Danh từ, ít dùng): Cách gọi chỉ chung các hệ tư tưởng vô thần.
- Người vô thần (Danh từ): Chỉ cá nhân có quan điểm vô thần.
Từ đồng nghĩa
- Phi tôn giáo: Không thuộc về hoặc không liên quan đến tôn giáo (có thể bao hàm cả người không theo đạo nhưng không nhất thiết phủ nhận sự tồn tại của thần linh).
- Duy vật: Nhấn mạnh vật chất là yếu tố cơ bản, thường đi đôi với tư tưởng vô thần.
Từ trái nghĩa
- Hữu thần: Tin vào sự tồn tại của một hoặc nhiều vị thần.
- Tín đồ: Người theo một tôn giáo cụ thể.
- Mộ đạo: Có lòng tin sâu sắc vào tôn giáo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Sống vô thần: Sống với quan điểm không tin vào thần thánh.
- Ông ấy chọn cách sống vô thần và tập trung vào các giá trị nhân văn.
- Tư tưởng vô thần: Hệ tư tưởng, suy nghĩ theo chủ nghĩa vô thần.
- Tư tưởng vô thần đã có từ thời cổ đại.
- tt (H. thần: thần thánh) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết: Người mác-xít.
- tt Mặc nhiên là: Người .